XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | okmen.edu.vn | batdongsan24h.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

BẢNG GIÁ MÁY BƠM ĐA TẦNG CÁNH KAIQUAN KQDQ

Thảo luận trong 'Dịch Vụ Khác' bắt đầu bởi Máy Bơm Thành Đạt, 19/11/19.

admin

Những nhà tài trợ chính

* bảo hiểm daiichi việt nam uy tín ở đâu ?
* Keonhacai pro
* tỷ giá bình quân liên ngân hàng mới nhất hôm nay
* tour du lịch Đà Lạt 3 ngày 3 đêm giá rẻ
* Công ty nha xinh
* Công ty nha xinh
* tỷ giá ngoại tệ vietinbank hôm nay
* tỷ giá cny vietcombank mới nhất
* Công ty biet thu dep hien dai
* Công ty nhà xinh center
* tour du lịch Đà Nẵng 4 ngày 3 đêm giá rẻ
* tỷ giá sacombank 24h
* Công ty mau biet thu dep
* tỷ giá đông á 24/7
* Tu van kien truc nha dep miễn phí
* tỷ giá yên nhật bidv hôm nay
* Chuyen thiet ke nha dep
* tour du lịch Tết giá rẻ
* ngân hàng eximbank tỷ giá mới
* Tư vấn bảo hiểm daiichi miễn phí
* the seen house nghỉ dưỡng
* homestay đà lạt giá rẻ
* điều trị cười hở lợi

  1. Máy Bơm Thành Đạt
    Offline

    Máy Bơm Thành Đạt admin

    Tham gia ngày:
    2/6/19
    Bài viết:
    416
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    (Website nhà tài trợ: https://baohiemlienviet.com/bao-hiem-nhan-tho-daiichi-viet-nam-an-tam-hung-thinh-toan-dien)
    Bảng giá máy bơm Kaiquan loại Đa tầng cánh KQDQ chuẩn xác nhất từ Thành Đạt
    Giá máy bơm Kaiquan

    Máy bơm Kaiquan ( Shanghai Kaiqua – Khải Tuyền) là dòng máy bơm chất lượng đến từ Trung Quốc. Đây là dòng máy bơm có thương hiệu đứng đầu tại Trung Quốc, chuyên sản xuất các loại máy bơm dân dụng, công nghiệp… phục vụ khách hàng trên toàn thế giới.

    [​IMG]

    Tại Việt Nam, thì Máy bơm Kaiquan đang được Công ty Máy Bơm Thành Đạt chúng tôi nhập khẩu và phân phối độc quyền, với giá thành và chất lượng cam kết chất lượng tốt nhất và dịch vụ hậu mãi sau mua hàng hoàn hảo.

    Dưới đây, Thành Đạt xin gửi tới quý khách bảng giá bán lẻ máy bơm Kaiquan đa tầng cánh KQDQ để quý khách tham khảo :

    Bảng giá máy bơm Kaiquan Đa tầng cánh KQDQ
    STT

    Model

    Công suất
    (kw)

    LƯU LƯỢNG (m3/h)

    CỘT ÁP
    (m)

    GIÁ BÁN

    2

    KQDQ25-2×6

    0.75

    1-2.4

    50-38

    7,010,000

    3

    KQDQ25-2×7

    0.75

    1-2.4

    58-44

    7,290,000

    4

    KQDQ25-2×8

    1.1

    1-2.4

    68-51

    7,570,000

    5

    KQDQ25-2×9

    1.1

    1-2.4

    77-58

    7,730,000

    6

    KQDQ25-2×10

    1.1

    1-2.4

    85-64

    8,240,000

    7

    KQDQ25-2×11

    1.5

    1-2.4

    94-70

    8,660,000

    8

    KQDQ25-2×12

    1.5

    1-2.4

    102-77

    9,100,000

    9

    KQDQ25-2×13

    1.5

    1-2.4

    111-83

    9,200,000

    10

    KQDQ25-2×14

    1.5

    1-2.4

    119-90

    9,320,000

    11

    KQDQ25-2×15

    2.2

    1-2.4

    132-99

    9,640,000

    12

    KQDQ25-2×16

    2.2

    1-2.4

    140-105

    9,700,000

    13

    KQDQ25-2×17

    2.2

    1-2.4

    149-112

    9,960,000

    14

    KQDQ25-2×18

    2.2

    1-2.4

    158-119

    10,250,000

    15

    KQDQ25-2×19

    2.2

    1-2.4

    167-125

    10,730,000

    16

    KQDQ25-2×20

    2.2

    1-2.4

    175-132

    11,030,000

    17

    KQDQ25-2×21

    3

    1-2.4

    188-141

    11,320,000

    18

    KQDQ25-2×22

    3

    1-2.4

    197-148

    11,600,000

    19

    KQDQ25-2×23

    3

    1-2.4

    206-155

    12,350,000

    20

    KQDQ25-2×24

    3

    1-2.4

    215-162

    12,590,000

    21

    KQDQ25-2×25

    3

    1-2.4

    224-168

    12,690,000

    22

    KQDQ25-2×26

    3

    1-2.4

    233-175

    12,790,000

    23

    KQDQ32-4-17

    0.55

    2.0-6.0

    19-16

    5,260,000

    24

    KQDQ32-4-26

    0.75

    2.0-6.0

    29-24

    5,800,000

    25

    KQDQ32-4-37

    1.1

    2.0-6.0

    39-34

    7,090,000

    26

    KQDQ32-4-46

    1.1

    2.0-6.0

    49-42

    7,290,000

    27

    KQDQ32-4-55

    1.5

    2.0-6.0

    58-50

    7,510,000

    28

    KQDQ32-4-64

    1.5

    2.0-6.0

    68-59

    8,610,000

    29

    KQDQ32-4-74

    2.2

    2.0-6.0

    77-68

    8,930,000

    30

    KQDQ32-4-83

    2.2

    2.0-6.0

    87-77

    9,380,000

    31

    KQDQ32-4-92

    2.2

    2.0-6.0

    97-86

    9,660,000

    32

    KQDQ32-4-101

    3

    2.0-6.0

    107-95

    9,780,000

    33

    KQDQ32-4-111

    3

    2.0-6.0

    117-105

    11,340,000

    34

    KQDQ32-4-121

    3

    2.0-6.0

    127-114

    11,540,000

    35

    KQDQ32-4-131

    4

    2.0-6.0

    137-123

    11,960,000

    36

    KQDQ32-4-141

    4

    2.0-6.0

    147-131

    12,970,000

    37

    KQDQ32-4-150

    4

    2.0-6.0

    157-140

    15,000,000

    38

    KQDQ32-4-160

    4

    2.0-6.0

    166-149

    15,460,000

    39

    KQDQ32-4-169

    5.5

    2.0-6.0

    176-158

    15,940,000

    40

    KQDQ32-4-178

    5.5

    2.0-6.0

    186-167

    16,860,000

    41

    KQDQ32-4-188

    5.5

    2.0-6.0

    196-176

    17,310,000

    42

    KQDQ32-4-198

    5.5

    2.0-6.0

    206-185

    19,070,000

    43

    KQDQ32-4-207

    5.5

    2.0-6.0

    216-194

    19,980,000

    44

    KQDQ32-4-217

    5.5

    2.0-6.0

    226-202

    20,440,000

    45

    KQDQ40-8-23

    1.1

    5.0-10

    24-20

    8,690,000

    46

    KQDQ40-8-34

    1.5

    5.0-10

    35-31

    9,800,000

    47

    KQDQ40-8-46

    2.2

    5.0-10

    48-42

    10,200,000

    48

    KQDQ40-8-57

    2.2

    5.0-10

    59-53

    10,890,000

    49

    KQDQ40-8-69

    3.0

    5.0-10

    71-64

    12,640,000

    50

    KQDQ40-8-81

    3.0

    5.0-10

    83-74

    13,830,000

    51

    KQDQ40-8-93

    4.0

    5.0-10

    97-85

    17,660,000

    52

    KQDQ40-8-105

    4.0

    5.0-10

    109-96

    19,020,000

    53

    KQDQ40-8-118

    5.5

    5.0-10

    121-108

    20,690,000

    54

    KQDQ40-8-130

    5.5

    5.0-10

    133-120

    22,820,000

    55

    KQDQ40-8-142

    5.5

    5.0-10

    145-131

    23,160,000

    56

    KQDQ40-8-153

    7.5

    5.0-10

    157-143

    23,930,000

    57

    KQDQ40-8-165

    7.5

    5.0-10

    171-155

    25,340,000

    58

    KQDQ40-8-176

    7.5

    5.0-10

    183-165

    25,960,000

    59

    KQDQ40-8-188

    7.5

    5.0-10

    195-177

    27,240,000

    60

    KQDQ40-8-200

    7.5

    5.0-10

    208-189

    27,880,000

    61

    KQDQ40-8-213

    7.5

    5.0-10

    218-200

    28,520,000

    62

    KQDQ40-8-225

    11.0

    5.0-10

    232-210

    32,920,000

    63

    KQDQ40-8-236

    11.0

    5.0-10

    244-220

    33,240,000

    65

    KQDQ50-12-25

    1.5

    5.0-10

    28-21

    10,350,000

    66

    KQDQ50-12-39

    2.2

    5.0-10

    43-32

    11,830,000

    67

    KQDQ50-12-53

    3.0

    5.0-10

    59-44

    11,980,000

    68

    KQDQ50-12-67

    4.0

    5.0-10

    74-57

    17,190,000

    69

    KQDQ50-12-80

    5.5

    5.0-10

    89-68

    17,570,000

    70

    KQDQ50-12-94

    5.5

    5.0-10

    104-80

    18,570,000

    71

    KQDQ50-12-107

    7.5

    5.0-10

    119-92

    21,920,000

    72

    KQDQ50-12-121

    7.5

    5.0-10

    133-104

    22,140,000

    73

    KQDQ50-12-136

    7.5

    5.0-10

    149-115

    25,660,000

    74

    KQDQ50-12-150

    11.0

    5.0-10

    165-128

    27,130,000

    75

    KQDQ50-12-168

    11.0

    5.0-10

    181-143

    28,070,000

    76

    KQDQ50-12-182

    11.0

    5.0-10

    196-157

    29,330,000

    77

    KQDQ50-12-196

    11.0

    5.0-10

    211-171

    29,910,000

    78

    KQDQ50-16-28

    2.2

    5.0-10

    30-25

    10,810,000

    79

    KQDQ50-16-42

    3.0

    5.0-10

    45-38

    13,060,000

    80

    KQDQ50-16-57

    4.0

    5.0-10

    60-51

    17,830,000

    81

    KQDQ50-16-71

    5.5

    5.0-10

    75-64

    18,410,000

    82

    KQDQ50-16-86

    7.5

    5.0-10

    91-78

    20,240,000

    83

    KQDQ50-16-100

    7.5

    5.0-10

    107-92

    21,210,000

    84

    KQDQ50-16-115

    11.0

    5.0-10

    123-106

    24,120,000

    85

    KQDQ50-16-130

    11.0

    5.0-10

    140-120

    25,590,000

    86

    KQDQ50-16-145

    11.0

    5.0-10

    155-133

    28,970,000

    87

    KQDQ50-16-160

    11.0

    5.0-10

    171-147

    29,920,000

    88

    KQDQ50-16-175

    15.0

    5.0-10

    187-160

    31,430,000

    89

    KQDQ50-16-190

    15.0

    5.0-10

    202-173

    34,480,000

    90

    KQDQ50-16-206

    15.0

    5.0-10

    217-185

    35,720,000

    91

    KQDQ50-20-28

    3.0

    5.0-10

    32-25

    13,990,000

    92

    KQDQ50-20-43

    4.0

    5.0-10

    49-38

    20,470,000

    93

    KQDQ50-20-58

    5.5

    5.0-10

    65-51

    21,630,000

    94

    KQDQ50-20-74

    7.5

    5.0-10

    82-65

    24,310,000

    95

    KQDQ50-20-90

    11.0

    5.0-10

    99-80

    28,070,000

    96

    KQDQ50-20-105

    11.0

    5.0-10

    116-95

    28,690,000

    97

    KQDQ50-20-120

    11.0

    5.0-10

    133-108

    29,280,000

    98

    KQDQ50-20-135

    15.0

    5.0-10

    150-122

    32,870,000

    99

    KQDQ50-20-150

    15.0

    5.0-10

    168-136

    35,780,000

    100

    KQDQ50-20-165

    15.0

    5.0-10

    185-150

    37,680,000

    101

    KQDQ50-20-180

    18.5

    5.0-10

    202-164

    39,640,000

    102

    KQDQ50-20-195

    18.5

    5.0-10

    218-177

    40,530,000

    103

    KQDQ50-20-210

    18.5

    5.0-10

    235-191

    41,050,000

    104

    KQDQ65-32-14

    2.2

    5.0-10

    17-12.5

    17,110,000

    105

    KQDQ65-32-29

    4.0

    5.0-10

    35-26

    20,550,000

    106

    KQDQ65-32-44

    7.5

    5.0-10

    53-39

    26,830,000

    107

    KQDQ65-32-59

    11.0

    5.0-10

    70-50

    32,260,000

    108

    KQDQ65-32-74

    11.0

    5.0-10

    89-65.5

    32,340,000

    109

    KQDQ65-32-90

    15.0

    5.0-10

    107-80

    36,880,000

    110

    KQDQ65-32-106

    15.0

    5.0-10

    124-93

    38,470,000

    111

    KQDQ65-32-123

    18.5

    5.0-10

    142-106

    43,130,000

    112

    KQDQ65-32-140

    18.5

    5.0-10

    161-122

    45,010,000

    113

    KQDQ65-32-156

    22.0

    5.0-10

    178-136

    51,360,000

    114

    KQDQ65-32-172

    22.0

    5.0-10

    195-149

    60,280,000

    115

    KQDQ65-32-188

    30.0

    5.0-10

    215-161

    62,510,000

    116

    KQDQ65-32-205

    30.0

    5.0-10

    233-177

    65,400,000

    117

    KQDQ65-32-220

    30.0

    5.0-10

    250-192

    66,620,000

    Thông tin chi tiết về máy bơm Kaiquan đa tầng cánh
    • Xuất xứ : Thượng Hải – Trung Quốc
    • Tiêu chuẩn : Chất lượng Châu Âu
    • Cấu tạo : Cánh bơm, trục bơm làm bằng INOX
    • Chân đế bơm : Gang Đúc
    • Họng hút, họng xả : INOX
    • Vòng bi : SKF – Nhật
    • Phớt cơ khí
    Quý khách lưu ý, giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội, mọi loại máy bơm đều được bảo hành 12 tháng, Giá trên là giá bán lẻ, giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý khách đang có nhu cầu làm đại lý, mua làm dự án cần giá tốt nhất, có thể liên hệ trực tiếp Hotline : 0963 985 868 để được hỗ trợ tốt nhất.

    Địa chỉ cung cấp máy bơm nước Kaiquan chính hãng
    Tại Việt Nam thì Shanghai Kaiquan đã tin tưởng và giao cho Thành Đạt Pumps chúng tôi làm đại lý nhập khẩu và phân phối độc quyền các dòng sản phẩm máy bơm nước Kaiquan, đi cùng với đó là chế độ bảo hành chính hãng từ Kaiquan

    [​IMG]

    Dòng máy bơm trục đứng đa tầng cánh Kaiquan này hiện đang được Thành Đạt phân phối trực tiếp tới các đại lý và khách hàng trên toàn quốc theo 2 hình thức, Buôn và lẻ, quý khách có nhu cầu, xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua :

    Công ty TNHH Sản xuất Thương Mại và Công Nghiêp Thành Đạt

    CHI NHÁNH MIỀN BẮC

    Địa chỉ: 34 Đường Láng – Ngã Tư Sở – Hà Nội.

    Điện Thoại: 024 3564 1884

    Fax: 024 3564 1884

    Email: thanhdat@maycongnghiep.vn

    Hotline: 0913 98 58 08

    CHI NHÁNH MIỀN NAM

    Địa chỉ: 61 Lạc long quân – P.10 – Q Tân Bình – TP HCM.

    Điện Thoại: 028 3869 1280

    Fax: 028 3869 1280

    Email: thanhdat@maycongnghiep.vn

    Hotline: 0909 152 999
     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này